TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风筝

fēngzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風箏

Âm Hán Việt PHONG TRANH
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 只 (zhī)

风筝 nghĩa là diều.

Nghĩa của 风筝

fēngzhēng

PHONG TRANHDanh từphồn thể 風箏
  1. Diều

Câu hỏi thường gặp

风筝 nghĩa là gì?

风筝 (fēngzhēng) nghĩa là diều.

风筝 đọc thế nào?

风筝 đọc là fēngzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风筝 là gì?

Âm Hán Việt của 风筝 là "phong tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.