TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纸黄金

zhǐhuángjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紙黃金

Âm Hán Việt CHỈ HOÀNG KIM

纸黄金 nghĩa là hợp đồng vàng.

Nghĩa của 纸黄金

zhǐhuángjīn

CHỈ HOÀNG KIMDanh từphồn thể 紙黃金
  1. Hợp đồng vàng
  2. Quyền rút vốn đặc biệt (SDR)
  3. Vàng giấy (tài chính)

Câu hỏi thường gặp

纸黄金 nghĩa là gì?

纸黄金 (zhǐhuángjīn) nghĩa là hợp đồng vàng.

纸黄金 đọc thế nào?

纸黄金 đọc là zhǐhuángjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纸黄金 là gì?

Âm Hán Việt của 纸黄金 là "chỉ hoàng kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.