TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纹

wén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紋

Âm Hán Việt VĂN
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: văn, hào, vấn, vân

纹 nghĩa là đường, vết.

Nghĩa của 纹

wén

VĂNphồn thể 紋
  1. Đường
  2. Vết
  3. Dấu
  4. Mẫu
  5. Vân (gỗ, v.v.)

Từ ghép có 纹

Thành ngữ có 纹

Câu hỏi thường gặp

纹 nghĩa là gì?

纹 (wén) nghĩa là đường, vết.

纹 đọc thế nào?

纹 đọc là wén (pinyin).

Âm Hán Việt của 纹 là gì?

Âm Hán Việt của 纹 là "văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.