TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纹丝儿

wénsīr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紋絲兒

Âm Hán Việt VĂN TY NHI

纹丝儿 nghĩa là chút xíu, mảy may.

Nghĩa của 纹丝儿

wénsīr

VĂN TY NHIphồn thể 紋絲兒
  1. Chút xíu
  2. Mảy may
  3. Sợi tóc
  4. Biến thể er hoá của 纹丝 (wénsī)

Câu hỏi thường gặp

纹丝儿 nghĩa là gì?

纹丝儿 (wénsīr) nghĩa là chút xíu, mảy may.

纹丝儿 đọc thế nào?

纹丝儿 đọc là wénsīr (pinyin).

Âm Hán Việt của 纹丝儿 là gì?

Âm Hán Việt của 纹丝儿 là "văn ty nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.