TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纹缕儿

wénlǚr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紋縷兒

纹缕儿 nghĩa là hoa văn có vân, nếp nhăn.

Nghĩa của 纹缕儿

wénlǚr

phồn thể 紋縷兒
  1. Hoa văn có vân
  2. Nếp nhăn
  3. Đường vân (trong đá cẩm thạch hoặc dấu vân tay)
  4. Vân gỗ (trong gỗ, v.v.)
  5. Biến thể er hoá của 纹缕 (wénlǚ)

Câu hỏi thường gặp

纹缕儿 nghĩa là gì?

纹缕儿 (wénlǚr) nghĩa là hoa văn có vân, nếp nhăn.

纹缕儿 đọc thế nào?

纹缕儿 đọc là wénlǚr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.