TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纹路

wénlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紋路

Âm Hán Việt VĂN LỘ

纹路 nghĩa là hoa văn có vân, nếp nhăn.

Nghĩa của 纹路

wénlù

VĂN LỘDanh từphồn thể 紋路
  1. Hoa văn có vân
  2. Nếp nhăn
  3. Đường vân (trong đá cẩm thạch hoặc dấu vân tay)
  4. Thớ (trong gỗ, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纹路

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

纹路 nghĩa là gì?

纹路 (wénlù) nghĩa là hoa văn có vân, nếp nhăn.

纹路 đọc thế nào?

纹路 đọc là wénlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 纹路 là gì?

Âm Hán Việt của 纹路 là "văn lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.