TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

线下

xiànxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 線下

Âm Hán Việt TUYẾN HẠ

线下 nghĩa là ngoại tuyến, dưới dòng.

Nghĩa của 线下

xiànxià

TUYẾN HẠTính từphồn thể 線下
  1. Ngoại tuyến
  2. Dưới dòng

Câu hỏi thường gặp

线下 nghĩa là gì?

线下 (xiànxià) nghĩa là ngoại tuyến, dưới dòng.

线下 đọc thế nào?

线下 đọc là xiànxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 线下 là gì?

Âm Hán Việt của 线下 là "tuyến hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.