线
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 線, 綫
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰纟戋 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuyến Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 股 (gǔ), 根 (gēn)
线 nghĩa là chỉ, sợi.
Nghĩa của 线
xiàn
TUYẾNphồn thể 線- Chỉ
- Sợi
- Dây
- Đường
- sau một con số Hạng (xếp hạng không chính thức của một thành phố ở Trung Quốc)
xiàn
TUYẾNphồn thể 綫- Biến thể của 线 (xiàn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 线
Đồng nghĩa
Từ ghép có 线
Thành ngữ có 线
Câu ví dụ với 线
- 请画一条从A到B的线。 Vẽ một đường từ A đến B. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692927
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
线 nghĩa là gì?
线 (xiàn) nghĩa là chỉ, sợi.
线 đọc thế nào?
线 đọc là xiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 线 là gì?
Âm Hán Việt của 线 là "tuyến".