TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

线

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 線, 綫

Âm Hán Việt TUYẾN
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰纟戋 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuyến Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 股 (gǔ), 根 (gēn)

线 nghĩa là chỉ, sợi.

Nghĩa của 线

xiàn

TUYẾNphồn thể 線
  1. Chỉ
  2. Sợi
  3. Dây
  4. Đường
  5. sau một con số Hạng (xếp hạng không chính thức của một thành phố ở Trung Quốc)

xiàn

TUYẾNphồn thể 綫
  1. Biến thể của 线 (xiàn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 线

Đồng nghĩa

Từ ghép có 线

Thành ngữ có 线

  • 一线生机 — Cơ hội sống sót; cơ hội chiến đấu; tia hy vọng
  • 穿针引线 — Xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian
  • 飞针走线 — Kim bay chỉ chạy (thành ngữ); may vá khéo léo

Câu ví dụ với 线

  • 请画一条从A到B的线。 Vẽ một đường từ A đến B. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692927

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

线 nghĩa là gì?

线 (xiàn) nghĩa là chỉ, sợi.

线 đọc thế nào?

线 đọc là xiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 线 là gì?

Âm Hán Việt của 线 là "tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.