TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

线圈般

xiànquānbān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 線圈般

Âm Hán Việt TUYẾN QUYỂN BAN

线圈般 nghĩa là cuộn cảm, cuộn dây.

Nghĩa của 线圈般

xiànquānbān

TUYẾN QUYỂN BANphồn thể 線圈般
  1. Cuộn cảm (kỹ thuật điện)
  2. Cuộn dây

Câu hỏi thường gặp

线圈般 nghĩa là gì?

线圈般 (xiànquānbān) nghĩa là cuộn cảm, cuộn dây.

线圈般 đọc thế nào?

线圈般 đọc là xiànquānbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 线圈般 là gì?

Âm Hán Việt của 线圈般 là "tuyến quyển ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.