TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

线性

xiànxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 線性

Âm Hán Việt TUYẾN TÍNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tuyến tính” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

线性 nghĩa là tuyến tính, tính tuyến tính.

Nghĩa của 线性

xiànxìng

TUYẾN TÍNHTính từphồn thể 線性
  1. Tuyến tính
  2. Tính tuyến tính

Từ ghép có 线性

Câu hỏi thường gặp

线性 nghĩa là gì?

线性 (xiànxìng) nghĩa là tuyến tính, tính tuyến tính.

线性 đọc thế nào?

线性 đọc là xiànxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 线性 là gì?

Âm Hán Việt của 线性 là "tuyến tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.