TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

线形图

xiànxíngtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 線形圖

Âm Hán Việt TUYẾN HÌNH ĐỒ

线形图 nghĩa là biểu đồ đường.

Nghĩa của 线形图

xiànxíngtú

TUYẾN HÌNH ĐỒDanh từphồn thể 線形圖
  1. Biểu đồ đường

Câu hỏi thường gặp

线形图 nghĩa là gì?

线形图 (xiànxíngtú) nghĩa là biểu đồ đường.

线形图 đọc thế nào?

线形图 đọc là xiànxíngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 线形图 là gì?

Âm Hán Việt của 线形图 là "tuyến hình đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.