TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

线段

xiànduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 線段

Âm Hán Việt TUYẾN ĐOẠN
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

线段 nghĩa là đoạn thẳng.

Nghĩa của 线段

xiànduàn

TUYẾN ĐOẠNDanh từphồn thể 線段
  1. Đoạn thẳng

Câu hỏi thường gặp

线段 nghĩa là gì?

线段 (xiànduàn) nghĩa là đoạn thẳng.

线段 đọc thế nào?

线段 đọc là xiànduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 线段 là gì?

Âm Hán Việt của 线段 là "tuyến đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.