TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

线条

xiàntiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 線條

Âm Hán Việt TUYẾN ĐIỀU

线条 nghĩa là đường nét.

Nghĩa của 线条

xiàntiáo

TUYẾN ĐIỀUDanh từphồn thể 線條
  1. Đường nét (trong vẽ, thư pháp, v.v.)
  2. Đường nét hoặc đường viền của một vật thể ba chiều (kiểu tóc, quần áo, xe hơi, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

线条 nghĩa là gì?

线条 (xiàntiáo) nghĩa là đường nét.

线条 đọc thế nào?

线条 đọc là xiàntiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 线条 là gì?

Âm Hán Việt của 线条 là "tuyến điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.