TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

线程

xiànchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 線程

Âm Hán Việt TUYẾN TRÌNH

线程 nghĩa là luồng.

Nghĩa của 线程

xiànchéng

TUYẾN TRÌNHDanh từphồn thể 線程
  1. máy tính Luồng

Câu hỏi thường gặp

线程 nghĩa là gì?

线程 (xiànchéng) nghĩa là luồng.

线程 đọc thế nào?

线程 đọc là xiànchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 线程 là gì?

Âm Hán Việt của 线程 là "tuyến trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.