TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绀

gàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紺

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰纟甘 Mọi âm Hán Việt của chữ: cám, cam

绀 nghĩa là Màu tím hoặc màu tía.

Nghĩa của 绀

gàn

phồn thể 紺
  1. Màu tím hoặc màu tía

Câu hỏi thường gặp

绀 nghĩa là gì?

绀 (gàn) nghĩa là Màu tím hoặc màu tía.

绀 đọc thế nào?

绀 đọc là gàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.