Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120Số nét: 8Cấu tạo: ⿰纟世Mọi âm Hán Việt của chữ: tiết
绁 nghĩa là buộc, trói.
Nghĩa của 绁
xiè
TIẾTphồn thể 紲
Buộc
Trói
Dắt bằng dây
Dây thừng
Dây
xiè
TIẾTphồn thể 絏
Biến thể của 绁 (xiè)
Câu hỏi thường gặp
绁 nghĩa là gì?
绁 (xiè) nghĩa là buộc, trói.
绁 đọc thế nào?
绁 đọc là xiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 绁 là gì?
Âm Hán Việt của 绁 là "tiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.