TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

练习场

liànxíchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 練習場

Âm Hán Việt LUYỆN TẬP TRƯỜNG

练习场 nghĩa là sân tập golf, sân luyện tập.

Nghĩa của 练习场

liànxíchǎng

LUYỆN TẬP TRƯỜNGphồn thể 練習場
  1. Sân tập golf
  2. Sân luyện tập
  3. Sân tập luyện

Câu hỏi thường gặp

练习场 nghĩa là gì?

练习场 (liànxíchǎng) nghĩa là sân tập golf, sân luyện tập.

练习场 đọc thế nào?

练习场 đọc là liànxíchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 练习场 là gì?

Âm Hán Việt của 练习场 là "luyện tập trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.