TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

练习册

liànxícè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 練習冊

Âm Hán Việt LUYỆN TẬP SÁCH

练习册 nghĩa là sách bài tập.

Nghĩa của 练习册

liànxícè

LUYỆN TẬP SÁCHDanh từphồn thể 練習冊
  1. Sách bài tập

Câu hỏi thường gặp

练习册 nghĩa là gì?

练习册 (liànxícè) nghĩa là sách bài tập.

练习册 đọc thế nào?

练习册 đọc là liànxícè (pinyin).

Âm Hán Việt của 练习册 là gì?

Âm Hán Việt của 练习册 là "luyện tập sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.