TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

练手

liànshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 練手

Âm Hán Việt LUYỆN THỦ

练手 nghĩa là Luyện tập một kỹ năng.

Nghĩa của 练手

liànshǒu

LUYỆN THỦĐộng từphồn thể 練手
  1. Luyện tập một kỹ năng

Câu hỏi thường gặp

练手 nghĩa là gì?

练手 (liànshǒu) nghĩa là Luyện tập một kỹ năng.

练手 đọc thế nào?

练手 đọc là liànshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 练手 là gì?

Âm Hán Việt của 练手 là "luyện thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.