TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

练达

liàndá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 練達

Âm Hán Việt LUYỆN ĐẠT

练达 nghĩa là kinh nghiệm, lão luyện.

Nghĩa của 练达

liàndá

LUYỆN ĐẠTTính từphồn thể 練達
  1. Kinh nghiệm
  2. Lão luyện
  3. Thông thái

Câu hỏi thường gặp

练达 nghĩa là gì?

练达 (liàndá) nghĩa là kinh nghiệm, lão luyện.

练达 đọc thế nào?

练达 đọc là liàndá (pinyin).

Âm Hán Việt của 练达 là gì?

Âm Hán Việt của 练达 là "luyện đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.