TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

组屋

zǔwū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 組屋

Âm Hán Việt TỔ ỐC

组屋 nghĩa là căn hộ hdb, căn hộ công cộng.

Nghĩa của 组屋

zǔwū

TỔ ỐCDanh từphồn thể 組屋
  1. Căn hộ HDB
  2. Căn hộ công cộng (ở Singapore và Malaysia)

Câu hỏi thường gặp

组屋 nghĩa là gì?

组屋 (zǔwū) nghĩa là căn hộ hdb, căn hộ công cộng.

组屋 đọc thế nào?

组屋 đọc là zǔwū (pinyin).

Âm Hán Việt của 组屋 là gì?

Âm Hán Việt của 组屋 là "tổ ốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.