组建
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 組建
组建 nghĩa là tổ chức, thành lập.
Nghĩa của 组建
zǔjiàn
TỔ KIẾNĐộng từphồn thể 組建- Tổ chức
- Thành lập
- Thiết lập
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 组建
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
组建 nghĩa là gì?
组建 (zǔjiàn) nghĩa là tổ chức, thành lập.
组建 đọc thế nào?
组建 đọc là zǔjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 组建 là gì?
Âm Hán Việt của 组建 là "tổ kiến".