TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

组建

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zǔjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 組建

Âm Hán Việt TỔ KIẾN

组建 nghĩa là tổ chức, thành lập.

Nghĩa của 组建

zǔjiàn

TỔ KIẾNĐộng từphồn thể 組建
  1. Tổ chức
  2. Thành lập
  3. Thiết lập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 组建

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

组建 nghĩa là gì?

组建 (zǔjiàn) nghĩa là tổ chức, thành lập.

组建 đọc thế nào?

组建 đọc là zǔjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 组建 là gì?

Âm Hán Việt của 组建 là "tổ kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.