TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

组织法

zǔzhīfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 組織法

Âm Hán Việt TỔ CHỨC PHÁP

组织法 nghĩa là luật tổ chức.

Nghĩa của 组织法

zǔzhīfǎ

TỔ CHỨC PHÁPphồn thể 組織法
  1. Luật tổ chức

Câu hỏi thường gặp

组织法 nghĩa là gì?

组织法 (zǔzhīfǎ) nghĩa là luật tổ chức.

组织法 đọc thế nào?

组织法 đọc là zǔzhīfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 组织法 là gì?

Âm Hán Việt của 组织法 là "tổ chức pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.