TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

组织学

zǔzhīxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 組織學

Âm Hán Việt TỔ CHỨC HỌC

组织学 nghĩa là mô học.

Nghĩa của 组织学

zǔzhīxué

TỔ CHỨC HỌCDanh từphồn thể 組織學
  1. Mô học

Câu hỏi thường gặp

组织学 nghĩa là gì?

组织学 (zǔzhīxué) nghĩa là mô học.

组织学 đọc thế nào?

组织学 đọc là zǔzhīxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 组织学 là gì?

Âm Hán Việt của 组织学 là "tổ chức học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.