组织浆霉菌病 (zǔzhījiāngméijūnbìng) nghĩa là bệnh nấm histoplasma.
组织浆霉菌病 đọc thế nào?
组织浆霉菌病 đọc là zǔzhījiāngméijūnbìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 组织浆霉菌病 là gì?
Âm Hán Việt của 组织浆霉菌病 là "tổ chức tương my khuẩn bệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.