TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细分

xìfēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細分

Âm Hán Việt TẾ PHÂN

细分 nghĩa là chia, phân nhỏ.

Nghĩa của 细分

xìfēn

TẾ PHÂNĐộng từphồn thể 細分
  1. Chia (thành nhóm nhỏ, v.v.); phân nhỏ (thành danh mục phụ, quy trình phụ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

细分 nghĩa là gì?

细分 (xìfēn) nghĩa là chia, phân nhỏ.

细分 đọc thế nào?

细分 đọc là xìfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 细分 là gì?

Âm Hán Việt của 细分 là "tế phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.