TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细则

xìzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細則

Âm Hán Việt TẾ TẮC

细则 nghĩa là Quy tắc và quy định chi tiết.

Nghĩa của 细则

xìzé

TẾ TẮCDanh từphồn thể 細則
  1. Quy tắc và quy định chi tiết
  2. Điều lệ

Câu hỏi thường gặp

细则 nghĩa là gì?

细则 (xìzé) nghĩa là Quy tắc và quy định chi tiết.

细则 đọc thế nào?

细则 đọc là xìzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 细则 là gì?

Âm Hán Việt của 细则 là "tế tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.