TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细嚼慢咽

xìjiáomànyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細嚼慢嚥

细嚼慢咽 nghĩa là ăn chậm nhai kỹ.

Nghĩa của 细嚼慢咽

xìjiáomànyàn

Cụm từphồn thể 細嚼慢嚥
  1. thành ngữ Ăn chậm nhai kỹ

Câu hỏi thường gặp

细嚼慢咽 nghĩa là gì?

细嚼慢咽 (xìjiáomànyàn) nghĩa là ăn chậm nhai kỹ.

细嚼慢咽 đọc thế nào?

细嚼慢咽 đọc là xìjiáomànyàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.