TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细化

xìhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細化

Âm Hán Việt TẾ HÓA

细化 nghĩa là Đưa ra mức độ chi tiết cụ thể hơn.

Nghĩa của 细化

xìhuà

TẾ HÓAĐộng từphồn thể 細化
  1. Đưa ra mức độ chi tiết cụ thể hơn
  2. Diễn giải
  3. Kỹ lưỡng hơn
  4. Trở nên phân hoá hơn

Câu hỏi thường gặp

细化 nghĩa là gì?

细化 (xìhuà) nghĩa là Đưa ra mức độ chi tiết cụ thể hơn.

细化 đọc thế nào?

细化 đọc là xìhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 细化 là gì?

Âm Hán Việt của 细化 là "tế hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.