细挑
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 細挑
细挑 nghĩa là thon thả.
Nghĩa của 细挑
xìtiāo
phồn thể 細挑- Thon thả
Câu hỏi thường gặp
细挑 nghĩa là gì?
细挑 (xìtiāo) nghĩa là thon thả.
细挑 đọc thế nào?
细挑 đọc là xìtiāo (pinyin).
Phồn thể: 細挑
细挑 nghĩa là thon thả.
细挑 (xìtiāo) nghĩa là thon thả.
细挑 đọc là xìtiāo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.