TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细挑

xìtiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細挑

细挑 nghĩa là thon thả.

Nghĩa của 细挑

xìtiāo

phồn thể 細挑
  1. Thon thả

Câu hỏi thường gặp

细挑 nghĩa là gì?

细挑 (xìtiāo) nghĩa là thon thả.

细挑 đọc thế nào?

细挑 đọc là xìtiāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.