TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细润

xìrùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細潤

Âm Hán Việt TẾ NHUẬN

细润 nghĩa là Mịn màng và bóng bẩy.

Nghĩa của 细润

xìrùn

TẾ NHUẬNTính từphồn thể 細潤
  1. Mịn màng và bóng bẩy

Câu hỏi thường gặp

细润 nghĩa là gì?

细润 (xìrùn) nghĩa là Mịn màng và bóng bẩy.

细润 đọc thế nào?

细润 đọc là xìrùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 细润 là gì?

Âm Hán Việt của 细润 là "tế nhuận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.