TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细皮嫩肉

xìpínènròu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細皮嫩肉

Âm Hán Việt TẾ BÌ NỘN NHỤC

细皮嫩肉 nghĩa là da mềm thịt non, da mịn màng.

Nghĩa của 细皮嫩肉

xìpínènròu

TẾ BÌ NỘN NHỤCphồn thể 細皮嫩肉
  1. thành ngữ Da mềm thịt non
  2. Da mịn màng

Câu hỏi thường gặp

细皮嫩肉 nghĩa là gì?

细皮嫩肉 (xìpínènròu) nghĩa là da mềm thịt non, da mịn màng.

细皮嫩肉 đọc thế nào?

细皮嫩肉 đọc là xìpínènròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 细皮嫩肉 là gì?

Âm Hán Việt của 细皮嫩肉 là "tế bì nộn nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.