TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细究

xìjiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細究

Âm Hán Việt TẾ CỨU

细究 nghĩa là Xem xét kỹ (một vấn đề).

Nghĩa của 细究

xìjiū

TẾ CỨUĐộng từphồn thể 細究
  1. Xem xét kỹ (một vấn đề)

Câu hỏi thường gặp

细究 nghĩa là gì?

细究 (xìjiū) nghĩa là Xem xét kỹ (một vấn đề).

细究 đọc thế nào?

细究 đọc là xìjiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 细究 là gì?

Âm Hán Việt của 细究 là "tế cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.