TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细粒

xìlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細粒

Âm Hán Việt TẾ LẠP

细粒 nghĩa là hạt mịn, mịn hạt.

Nghĩa của 细粒

xìlì

TẾ LẠPTính từphồn thể 細粒
  1. Hạt mịn
  2. Mịn hạt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 细粒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

细粒 nghĩa là gì?

细粒 (xìlì) nghĩa là hạt mịn, mịn hạt.

细粒 đọc thế nào?

细粒 đọc là xìlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 细粒 là gì?

Âm Hán Việt của 细粒 là "tế lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.