TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細

Âm Hán Việt TẾ
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tế, tỷ

细 nghĩa là mỏng hoặc thon, mịn như hạt.

Nghĩa của 细

xì

TẾphồn thể 細
  1. Mỏng hoặc thon
  2. Mịn như hạt
  3. Mỏng và mềm
  4. Mịn
  5. Mong manh
  6. Nhỏ nhặt
  7. âm thanh Nhỏ
  8. Tiết kiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 细

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 细

Thành ngữ có 细

Câu hỏi thường gặp

细 nghĩa là gì?

细 (xì) nghĩa là mỏng hoặc thon, mịn như hạt.

细 đọc thế nào?

细 đọc là xì (pinyin).

Âm Hán Việt của 细 là gì?

Âm Hán Việt của 细 là "tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.