TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细细地流

xìxìdeliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細細地流

Âm Hán Việt TẾ TẾ ĐỊA LƯU

细细地流 nghĩa là chảy rỉ rả.

Nghĩa của 细细地流

xìxìdeliú

TẾ TẾ ĐỊA LƯUphồn thể 細細地流
  1. Chảy rỉ rả

Câu hỏi thường gặp

细细地流 nghĩa là gì?

细细地流 (xìxìdeliú) nghĩa là chảy rỉ rả.

细细地流 đọc thế nào?

细细地流 đọc là xìxìdeliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 细细地流 là gì?

Âm Hán Việt của 细细地流 là "tế tế địa lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.