TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细胞培养器

xìbāopéiyǎngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細胞培養器

Âm Hán Việt TẾ BÀO BỒI DƯỠNG KHÍ

细胞培养器 nghĩa là Thiết bị nuôi cấy tế bào.

Nghĩa của 细胞培养器

xìbāopéiyǎngqì

TẾ BÀO BỒI DƯỠNG KHÍphồn thể 細胞培養器
  1. Thiết bị nuôi cấy tế bào

Câu hỏi thường gặp

细胞培养器 nghĩa là gì?

细胞培养器 (xìbāopéiyǎngqì) nghĩa là Thiết bị nuôi cấy tế bào.

细胞培养器 đọc thế nào?

细胞培养器 đọc là xìbāopéiyǎngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 细胞培养器 là gì?

Âm Hán Việt của 细胞培养器 là "tế bào bồi dưỡng khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.