细胞培养器 (xìbāopéiyǎngqì) nghĩa là Thiết bị nuôi cấy tế bào.
细胞培养器 đọc thế nào?
细胞培养器 đọc là xìbāopéiyǎngqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 细胞培养器 là gì?
Âm Hán Việt của 细胞培养器 là "tế bào bồi dưỡng khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.