TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细胞色素

xìbāosèsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細胞色素

Âm Hán Việt TẾ BÀO SẮC TỐ

细胞色素 nghĩa là Cytochrome.

Nghĩa của 细胞色素

xìbāosèsù

TẾ BÀO SẮC TỐDanh từphồn thể 細胞色素
  1. Cytochrome

Câu hỏi thường gặp

细胞色素 nghĩa là gì?

细胞色素 (xìbāosèsù) nghĩa là Cytochrome.

细胞色素 đọc thế nào?

细胞色素 đọc là xìbāosèsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 细胞色素 là gì?

Âm Hán Việt của 细胞色素 là "tế bào sắc tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.