TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细胞融合

xìbāorónghé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細胞融合

Âm Hán Việt TẾ BÀO DUNG HỢP

细胞融合 nghĩa là hợp nhất tế bào.

Nghĩa của 细胞融合

xìbāorónghé

TẾ BÀO DUNG HỢPphồn thể 細胞融合
  1. Hợp nhất tế bào

Câu hỏi thường gặp

细胞融合 nghĩa là gì?

细胞融合 (xìbāorónghé) nghĩa là hợp nhất tế bào.

细胞融合 đọc thế nào?

细胞融合 đọc là xìbāorónghé (pinyin).

Âm Hán Việt của 细胞融合 là gì?

Âm Hán Việt của 细胞融合 là "tế bào dung hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.