TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细菌性痢疾

xìjūnxìnglìjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細菌性痢疾

Âm Hán Việt TẾ KHUẨN TÍNH LỴ TẬT

细菌性痢疾 nghĩa là bệnh lỵ trực khuẩn.

Nghĩa của 细菌性痢疾

xìjūnxìnglìjí

TẾ KHUẨN TÍNH LỴ TẬTphồn thể 細菌性痢疾
  1. Bệnh lỵ trực khuẩn

Câu hỏi thường gặp

细菌性痢疾 nghĩa là gì?

细菌性痢疾 (xìjūnxìnglìjí) nghĩa là bệnh lỵ trực khuẩn.

细菌性痢疾 đọc thế nào?

细菌性痢疾 đọc là xìjūnxìnglìjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 细菌性痢疾 là gì?

Âm Hán Việt của 细菌性痢疾 là "tế khuẩn tính lỵ tật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.