TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

织物

zhīwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 織物

Âm Hán Việt CHỨC VẬT

织物 nghĩa là vải, vật liệu dệt.

Nghĩa của 织物

zhīwù

CHỨC VẬTDanh từphồn thể 織物
  1. Vải
  2. Vật liệu dệt
  3. Dệt may

Từ ghép có 织物

Câu hỏi thường gặp

织物 nghĩa là gì?

织物 (zhīwù) nghĩa là vải, vật liệu dệt.

织物 đọc thế nào?

织物 đọc là zhīwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 织物 là gì?

Âm Hán Việt của 织物 là "chức vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.