TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

织补

zhībǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 織補

Âm Hán Việt CHỨC BỔ

织补 nghĩa là vá lại, khâu vá.

Nghĩa của 织补

zhībǔ

CHỨC BỔDanh từ, Động từphồn thể 織補
  1. Vá lại
  2. Khâu vá

Câu hỏi thường gặp

织补 nghĩa là gì?

织补 (zhībǔ) nghĩa là vá lại, khâu vá.

织补 đọc thế nào?

织补 đọc là zhībǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 织补 là gì?

Âm Hán Việt của 织补 là "chức bổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.