TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

终点

zhōngdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 終點

Âm Hán Việt CHUNG ĐIỂM
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

终点 nghĩa là kết thúc, điểm kết thúc.

Nghĩa của 终点

zhōngdiǎn

CHUNG ĐIỂMDanh từphồn thể 終點
  1. Kết thúc
  2. Điểm kết thúc
  3. Vạch đích (trong cuộc đua)
  4. Điểm đến
  5. Ga cuối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 终点

Đồng nghĩa

Từ ghép có 终点

Câu hỏi thường gặp

终点 nghĩa là gì?

终点 (zhōngdiǎn) nghĩa là kết thúc, điểm kết thúc.

终点 đọc thế nào?

终点 đọc là zhōngdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 终点 là gì?

Âm Hán Việt của 终点 là "chung điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.