TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

止境

zhǐjìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ CẢNH

止境 nghĩa là giới hạn, ranh giới.

Nghĩa của 止境

zhǐjìng

CHỈ CẢNHDanh từ
  1. Giới hạn
  2. Ranh giới
  3. Kết thúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 止境

Đồng nghĩa

Từ ghép có 止境

Thành ngữ có 止境

  • 学无止境 — Học không bao giờ hết (thành ngữ); luôn có gì đó mới để học

Câu hỏi thường gặp

止境 nghĩa là gì?

止境 (zhǐjìng) nghĩa là giới hạn, ranh giới.

止境 đọc thế nào?

止境 đọc là zhǐjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 止境 là gì?

Âm Hán Việt của 止境 là "chỉ cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.