TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

终生伴侣

zhōngshēngbànlǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 終生伴侶

Âm Hán Việt CHUNG SINH BẠN LỮ

终生伴侣 nghĩa là Bạn đời hoặc người đồng hành trọn đời.

Nghĩa của 终生伴侣

zhōngshēngbànlǚ

CHUNG SINH BẠN LỮphồn thể 終生伴侶
  1. Bạn đời hoặc người đồng hành trọn đời

Câu hỏi thường gặp

终生伴侣 nghĩa là gì?

终生伴侣 (zhōngshēngbànlǚ) nghĩa là Bạn đời hoặc người đồng hành trọn đời.

终生伴侣 đọc thế nào?

终生伴侣 đọc là zhōngshēngbànlǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 终生伴侣 là gì?

Âm Hán Việt của 终生伴侣 là "chung sinh bạn lữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.