TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

终究

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhōngjiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 終究

Âm Hán Việt CHUNG CỨU

终究 nghĩa là cuối cùng, sau tất cả.

Nghĩa của 终究

zhōngjiū

CHUNG CỨUPhó từphồn thể 終究
  1. Cuối cùng
  2. Sau tất cả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 终究

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

终究 nghĩa là gì?

终究 (zhōngjiū) nghĩa là cuối cùng, sau tất cả.

终究 đọc thế nào?

终究 đọc là zhōngjiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 终究 là gì?

Âm Hán Việt của 终究 là "chung cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.