TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

终端用户

zhōngduānyònghù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 終端用戶

Âm Hán Việt CHUNG ĐOAN DỤNG HỘ

终端用户 nghĩa là người dùng cuối.

Nghĩa của 终端用户

zhōngduānyònghù

CHUNG ĐOAN DỤNG HỘphồn thể 終端用戶
  1. Người dùng cuối

Câu hỏi thường gặp

终端用户 nghĩa là gì?

终端用户 (zhōngduānyònghù) nghĩa là người dùng cuối.

终端用户 đọc thế nào?

终端用户 đọc là zhōngduānyònghù (pinyin).

Âm Hán Việt của 终端用户 là gì?

Âm Hán Việt của 终端用户 là "chung đoan dụng hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.