TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

终端机

zhōngduānjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 終端機

Âm Hán Việt CHUNG ĐOAN CƠ

终端机 nghĩa là thiết bị đầu cuối.

Nghĩa của 终端机

zhōngduānjī

CHUNG ĐOAN CƠDanh từphồn thể 終端機
  1. Thiết bị đầu cuối

Câu hỏi thường gặp

终端机 nghĩa là gì?

终端机 (zhōngduānjī) nghĩa là thiết bị đầu cuối.

终端机 đọc thế nào?

终端机 đọc là zhōngduānjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 终端机 là gì?

Âm Hán Việt của 终端机 là "chung đoan cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.