TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绊住

bànzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絆住

绊住 nghĩa là làm vướng, cản trở.

Nghĩa của 绊住

bànzhù

phồn thể 絆住
  1. Làm vướng
  2. Cản trở
  3. Ngăn cản chuyển động

Câu hỏi thường gặp

绊住 nghĩa là gì?

绊住 (bànzhù) nghĩa là làm vướng, cản trở.

绊住 đọc thế nào?

绊住 đọc là bànzhù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.