TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经不起推究

jīngbùqǐtuījiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經不起推究

Âm Hán Việt KINH BẤT KHỞI SUY CỨU

经不起推究 nghĩa là Không chịu nổi sự xem xét.

Nghĩa của 经不起推究

jīngbùqǐtuījiū

KINH BẤT KHỞI SUY CỨUphồn thể 經不起推究
  1. Không chịu nổi sự xem xét

Câu hỏi thường gặp

经不起推究 nghĩa là gì?

经不起推究 (jīngbùqǐtuījiū) nghĩa là Không chịu nổi sự xem xét.

经不起推究 đọc thế nào?

经不起推究 đọc là jīngbùqǐtuījiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 经不起推究 là gì?

Âm Hán Việt của 经不起推究 là "kinh bất khởi suy cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.